MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG TẠI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

STTNội dung công việcMức thu
IThù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch
1Các hợp đồng chuyển dịch nhà, đất: mua bán, tặng cho, chia tách, chuyển đổi1.000.000
2Các hợp đồng: thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, góp vốn1.000.000
3Các hợp đồng: thuê, mượn nhà, đất1.000.000
4Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô1.000.000
5Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy1.000.000
6Hợp đồng ủy quyền có định đoạt tài sản1.000.000
7Hợp đồng ủy quyền không có định đoạt tài sản1.000.000
8Các văn bản: sửa đổi, bổ sung phụ lục hợp đồng1.000.000
9Các văn bản: hủy, chấm dứt hợp đồng, giao dịch1.000.000
10Giấy cam đoan; Giấy ủy quyền1.000.000
11Các văn bản: phân chia tài sản; cam đoan, thỏa thuận về tài sản; văn bản chuyển nhượng hợp đồng1.000.000
12Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản do người yêu cầu công chứng tự soạn thảo1.000.000
13Các văn bản công chứng khác1.000.000
IIThù lao soạn thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản thừa kế1.200.000
IIIThù lao soạn thảo các việc liên quan đến di chúc
1Di chúc1.000.000
2Văn bản từ chối nhận di sản700.000
IVThù lao dịch thuậtTrang A4 (350 từ)
1Từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam
1.1Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản120.000đ/trang
1.2Các thứ tiếng nước ngoài khácCao nhất không quá 30% so với các thứ tiếng tại mục 1.1
2Từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài
2.1Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản150.000đ/trang
2.2Các thứ tiếng nước ngoài khácCao nhất không quá 30% so với các thứ tiếng tại mục 2.1

(Ghi chú: Mức thu trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng)

BẢNG PHÍ VÀ THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I. Mức phí công chứng ban hành theo Thông tư số: 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài Chính:
1. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:

TTGiá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịchMức thu (đồng/trường hợp)
1Dưới 50 triệu đồng50 nghìn
2Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng100 nghìn
3Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7Từ trên 10 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng
8Trên 100 tỷ đồng32,2 triệu đồng + 0,02% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 100 tỷ đồng (mức thu tối đa là 70 triệu đồng/trường hợp).

2. Mức thu phí đối với việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản:

TTGiá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịchMức thu (đồng/trường hợp)
1Dưới 50 triệu đồng50 nghìn
2Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng80 nghìn
3Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7Từ trên 10 tỷ đồng05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa là 8 triệu đồng/trường hợp)

3. Mức phí đối với việc công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:

TTLoại việcMức thu (đồng/trường hợp)
1Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp40 nghìn
2Công chứng hợp đồng bảo lãnh100 nghìn
3Công chứng hợp đồng ủy quyền50 nghìn
4Công chứng giấy ủy quyền20 nghìn
5Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (Trường hợp sửa đổi,bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu tương ứng với phần tăng tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 Thông tư này)40 nghìn
6Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch25 nghìn
7Công chứng di chúc50 nghìn
8Công chứng văn bản từ chối nhận di sản20 nghìn
9Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác40 nghìn

4. Mức thu phí nhận lưu giữ di chúc: 100 nghìn đồng/trường hợp.

5. Mức thu phí cấp bản sao văn bản công chứng: 05 nghìn đồng/trang, từ trang thứ ba (3) trở lên thì mỗi trang thu 03 nghìn đồng nhưng tối đa không quá 100 nghìn đồng/bản.

II. Thù lao công chứng: (Theo thỏa thuận giữa khách hàng và Văn phòng công chứng)

VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG PHÙNG QUÂN TRƯỞNG VĂN PHÒNG
(Đã ký)